Đề thi thử Đại học năm 2013 - môn Sinh học (Đề 04)

Link Đề thi thử Đại học năm 2013 - môn Sinh học (Đề 04) chính thức:

Tải về máy (Link dự phòng 1)
Tải về máy (Link dự phòng 2)
Tải về máy (Link dự phòng 3)


Đề thi thử Đại học năm 2013 - môn Sinh học (Đề 04)

SỞ GD&ĐT TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT
PHAN CHÂU TRINH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012 - 2013
MÔN THI: SINH HỌC - KHỐI B

Thời gian làm bài: 90 phút, ko nói thời gian phát đề

Đề số 04

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 xuất hiện câu 40)

Câu 1: Dạng sinh vật được xem như “nhà máy” sản xuất những SP sinh học từ công nghệ gen là
A. thể thực khuẩn. B. vi khuẩn. C. nấm men. D. xạ khuẩn.

Câu 2: Trong kỹ thuật chuyển gen, sau khi đưa phân tử ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận (hay là vi khuẩn); hoạt động của ADN tái tổ hợp là
A. xuất hiện kết hợp cùng nhiễm sắc thể của tế bào nhận.
B. xuất hiện kết hợp cùng plasmit của tế bào nhận.
C. tự nhân hai chung cùng các giai đoạn sinh sản phân hai của tế bào nhận.
D. cả 3 hoạt động kể trên.

Câu 3: Kết quả được xem là cần thiết nhất của việc ứng dụng kĩ thuật chuyển gen là
A. điều edit chữa gen, tạo ra ADN và nhiễm sắc thể mới từ sự kết hợp những nguồn gen khác nhau.
B. tạo ra nhiều đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể bằng tác động bằng những tác nhân lí, hoá học hợp.
C. tạo ra nhiều biến dị tổ hợp bằng những các giai đoạn lai giống ở vật nuôi hay cây trồng để ứng dụng vào công tác tạo ra giống mới.
D. giải thích được nguồn gốc của những vật nuôi và cây trồng bằng phân tích cấu trúc của axit nuclêôtit.

Câu 4: Các bệnh di truyền ở người phát sinh do với một dạng đột biến là
A. mù màu và máu khó đông. B. bệnh Đao và hồng cầu lưỡi liềm.
C. bạch tạng và ung thư máu. D. ung thư máu và máu khó đông.

Câu 5: Ở người, có những phong cách gen qui định nhóm máu sau đây:
- IAIA, IAIO qui định máu A. - IBIB, IBIO qui định máu B.
- IAIB qui định máu AB. - IOIO qui định máu O.
Có 2 ae sinh hai với trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Kiểu gen, phong cách hình của 2 ae sinh hai kể trên là
A. IAIB (máu AB). B. IAIA hoặcIAIO (máu A).
C. IBIB hay IBIO(máu B). D. IOIO (máu O).

Câu 6: Ở người, trên nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trái. Trên nhiễm sắc thể giới tính X, gen M qui định thấy màu bình thường và gen m qui định mù màu. Đứa con nào sau đây không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?
A. Con trai thuận tay phải, mù màu.
B. Con gái thuận tay trái, thấy màu bình thường.
C. Con gái thuận tay phải, mù màu.
D. Con trai thuận tay trái, thấy màu bình thường.

Câu 7: Việc ứng dụng di truyền học vào lĩnh vực y học từng hỗ trợ con người thu được kết quả nào sau đây?
A. Chữa trị được mọi dị tật do rối loạn di truyền.
B. Hiểu được nguyên nhân, chẩn đoán, đề phòng và phần nào chữa trị được một vài bệnh di truyền trên người.
C. Ngăn bớt được những tác nhân đột biến của môi trường tác động lên con người.
D. Giải thích và chữa được những bệnh tật di truyền.

Câu 8: Hai cơ quan tương đồng là
A. gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan.
B. mang của loài cá và mang của những loài tôm.
C. chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.
D. gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có tính năng giống nhau là hỗ trợ cơ thể bay.
B. Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo ko giống nhau do chúng thực hiện tính năng khác nhau.
C. Tuyến tiết nọc độc của rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự.
D. Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau phải ko được xem là cơ quan tương đồng.

Câu 10: Giống nhau giữa những qui luật di truyền của Menđen là
A. đều được tìm ra từ cơ sở những gen phân li độc lập.
B. phong cách tác động giữa những alen thuộc với một gen.
C. nếu bố mẹ thuần chủng về n cặp gen tương phản thì con lai F1 đều có tỉ lệ phong cách hình là triển kđôi của biểu thức (3 + 1)n.
D. khi F1 là thể dị hợp lai cùng nhau thì F2 có tỉ lệ phân li về phong cách gen bằng 1 : 2 : 1.

Câu 11: Đặc điểm mà phần lớn những gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn khác cùng gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là
A. chưa có vùng mở đầu
B. ở vùng mã hoá, xen kẻ cùng những đoạn mã hoá axit amin là những đoạn ko mã hoá axit amin.
C. tín hiệu kết thúc các giai đoạn phiên mã nằm ở vùng tận cùng của gen.
D. những đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen.

Câu 12: Trong các giai đoạn tự nhân hai ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN mới liên tiếp là
A. một mạch đơn ADN bất cứ. B. mạch đơn có chiều 3’ → 5’.
C. mạch đơn có chiều 5’ → 3’. D. trên cả đôi mạch đơn.

Câu 13: Tính năng của gen điều hoà là
A. kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
B. tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc các giai đoạn điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
C. kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc bằng những SP do chính gen điều hoà tạo ra.
D. luôn luôn ức chế các giai đoạn điều khiển tổng hợp prôtêin của những gen cấu trúc.

Câu 14: Điểm giống nhau giữa đột biến gen trong tế bào chất và đột biến gen trong nhân là
A. đều xảy ra trên ADN trong nhân tế bào.
B. phát sinh trên ADN dạng vòng.
C. ko di truyền qua sinh sản sinh dưỡng.
D. phát sinh mang tính bất kỳ, cá thể, ko xác định.

Câu 15: Loại gen khi bị đột biến ko làm thay đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào là
A. gen trên nhiễm sắc thể thường. B. gen trên nhiễm sắc thể giới tính.
C. gen trên phân tử ADN dạng vòng. D. gen trong tế bào sinh dưỡng.

Câu 16: Gen đột biến sau đây luôn biểu hiện phong cách hình nói cả khi ở trạng thái dị hợp là
A. gen qui định bệnh bạch tạng. B. gen qui định bệnh mù màu.
C. gen qui định máu khó đông. D. gen qui định bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.

Câu 17: Hiện tượng khiến địa điểm gen trên nhiễm sắc thể có thể thay đổi là
A. nhân hai nhiễm sắc thể. B. phân li nhiễm sắc thể.
C. co xoắn nhiễm sắc thể. D. thảo luận chéo nhiễm sắc thể.

Câu 18: Thể mắt dẹt ở ruồi giấm là do
A. lặp đoạn trên nhiễm sắc thể thường. B. chuyển đoạn trên nhiễm sắc thể thường.
C. lặp đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính. D. chuyển đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính.

Câu 19: Điểm có ở đột biến nhiễm sắc thể và chưa có ở đột biến gen là
A. biến đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào.
B. phát sinh mang tính chất riêng lẻ và ko xác định.
C. di truyền được qua con đường sinh sản hữu tính.
D. luôn biểu hiện phong cách hình ở cơ thể mang đột biến.

Câu 20: Hiện tượng nào sau đây của nhiễm sắc thể chỉ xảy ra trong giảm phân và ko xảy ra ở nguyên phân?
A. Nhân đôi. B. Co xoắn.
C. Tháo xoắn. D. Tiếp hợp và thảo luận chéo.

Câu 21: Thể lệch bội có điểm giống cùng thể đa bội là
A. hay chỉ tìm được ở thực vật.
B. đều chưa có năng lực sinh sản hữu tính.
C. hình thành từ cơ chế rối loạn sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.
D. số nhiễm sắc thể trong tế bào là bội số của n và lớn hơn 2n.

Câu 22: Cho cặp P thuần chủng về những gen tương phản giao phấn cùng nhau. Tiếp tục tự thụ phấn những cây F1 cùng nhau, thu được F2 có 75 cây mang phong cách gen aabbdd. Về lí thuyết, nên cho hay số cây mang phong cách gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu?
A. 150 cây. B. 300 cây. C. 450 cây. D. 600 cây.

Câu 23: Phép lai thuận nghịch là
A. phép lai theo đôi hướng, hướng này lấy dạng thứ đặc biệtm bố, thì hướng kia lấy chính dạng đấy làm mẹ.
B. phép lai trở lại của con lai có phong cách hình trội cùng cá thể có phong cách hình lặn để xác định phong cách gen của cá thể trội.
C. phép lai trở lại của con lai có phong cách hình lặn cùng cá thể có phong cách hình trội để xác định phong cách gen của cá thể trội.
D. phép lai giữa những cá thể F1 cùng nhau để xác định sự phân li của những tính trạng.

Câu 24: Nếu như P thuần chủng về đôi cặp gen tương phản phân li độc lập thì tỉ lệ của những thể đồng hợp thu được ở F2 là
A. 12,5%. B. 18,75%. C. 25%. D. 37,5%

Câu 25: Tỉ lệ phong cách hình ko lộ diện ở con lai từ phép lai 2 cặp tính trạng di truyền độc lập là
A. 6,25% : 6,25% : 12,5% : 18,75% : 18,75% : 37,5%.
B. 12,5% : 12,5% : 37,5% : 37,5%.
C. 25% : 25% : 25% : 25%.
D. 7,5% : 7,5% : 42,5% : 42,5%.

Câu 26: Cây có phong cách gen AaBbCcDd khi tự thụ phấn sẽ cho tỉ lệ những cá thể đồng hợp tử trội về tất cả những cặp alen trên tổng số những cá thể là bao nhiêu? Biết là những gen qui định những tính trạng nằm trên những NST khác nhau.
A. 1/128. B. 1/256. C. 1/64. D. 1/512

Câu 27: Lúc cho một cây P tự thụ phấn, người ta thu được F1 có 225 cây quả dẹt, 150 cây có quả tròn và 25 cây có quả dài. Nếu như cho cây P kể trên lai cùng cây mang phong cách gen Aabb thì tỉ lệ phong cách hình thu được ở con lai bằng
A. 2 quả dẹt : 1 quả tròn : 1 quả dài. B. 6 quả dẹt : 1 quả tròn : 1 quả dài.
C. 3 quả dẹt : 4 quả tròn : 1 quả dài. D. 15 quả dẹt : 1 quả dài.

Câu 28: Các tính trạng di truyền có lệ thuộc vào nhau lộ diện ở
A. định luật phân li độc lập.
B. qui luật liên kết gen và qui luật phân tính.
C. qui luật liên kết gen và qui luật phân li độc lập.
D. qui luật hoán vị gen và qui luật liên kết gen.

Câu 29: Trong thí nghiệm của Moocgan thực hiện ở ruồi giấm, ví dụ những gen liên kết chắc chắn ở cả đôi giới, nếu cho F1 tạp giao cùng nhau thì tỉ lệ phong cách hình lộ diện ở F2 là
A. 50% thân xám, cánh dài : 50% thân đen, cánh ngắn.
B. 75% thân xám , cánh dài : 25% thân đen, cánh ngắn.
C. 50% thân xám, cánh ngắn : 50% thân đen, cánh dài.
D. 75% thân xám, cánh ngắn : 25% thân đen, cánh dài.

Câu 30: Câu có nội dung đúng sau đây là
A. những đoạn mang gen trong 2 nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều ko tương đồng cùng nhau.
B. trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài những gen qui định tính đực hay tính cái, còn có những gen qui định những tính trạng thường.
C. ở động vật đơn tính, giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.
D. ở những loài thực vật đơn tính, giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY còn giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX.

Câu 31: Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hoá đực: cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do
A. tỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái bằng nhau.
B. số lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau.
C. một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử cùng tỉ lệ bằng nhau.
D. năng lực thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái bằng nhau.

Câu 32: Điểm có ở ADN ngoài nhân mà chưa có ở ADN trong nhân là
A. được chứa trong nhiễm sắc thể. B. có số lượng lớn trong tế bào.
C. hoạt động độc lập cùng nhiễm sắc thể. D. ko bị đột biến.

Câu 33: Có thể tìm ra gen trên nhiễm sắc thể thường, gen trên nhiễm sắc thể giới tính và gen trong tế bào chất bằng phép lai nào sau đây?
A. Lai thuận nghịch. B. Lai phân tích.
C. Tự thụ phấn ở thực vật. D. Giao phối cận huyết ở động vật.

Câu 34: Loại biến dị chỉ di truyền qua sinh sản sinh dưỡng và ko di truyền qua sinh sản hữu tính là
A. hay biến và biến dị tổ hợp. B. đột biến xôma và hay biến.
C. đột biến xôma và biến dị tổ hợp. D. hay biến và đột biến gen

Câu 35: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng 8%. Biết là ở thế hệ xuất phát, quần thể có 20% số cá thể đồng hợp trội và cánh dài là tính trội chắc chắn so cùng cánh ngắn. Nên cho hay trước khi xảy ra các giai đoạn tự phối, tỉ lệ phong cách hình nào sau đây là của quần thể trên?
A. 36% cánh dài : 64% cánh ngắn. B. 64% cánh dài : 36% cánh ngắn.
C. 84% cánh dài : 16% cánh ngắn. D. 16% cánh dài : 84% cánh ngắn.

Câu 36: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60%. Sau một vài thế hệ tự phối liên tục, tỉ lệ của thể dị hợp còn lại bằng 3,75%. Số thế hệ tự phối từng xảy ra ở quần thể tính xuất hiện thời điểm kể trên bằng
A. 3 thế hệ. B. 4 thế hệ. C. 5 thế hệ. D. 6 thế hệ.

Câu 37: Cho 2 cây P đều dị hợp về 2 cặp gen lai cùng nhau thu được F1 có 600 cây, trong đấy có 90 cây có phong cách hình mang 2 tính lặn. Kết luận đúng là
A. một trong 2 cây P xảy ra hoán vị gen cùng tần số 40% cây P còn lại liên kết chắc chắn.
B. đôi cây P đều liên kết chắc chắn.
C. một trong 2 cây P có hoán vị gen cùng tần số 30% và cây P còn lại liên kết gen chắc chắn.
D. đôi cây P đều xảy ra hoán vị gen cùng tần số bất cứ.

Câu 38: Ở một loài bọ cánh cứng: A mắt dẹt, trội chắc chắn so cùng a: mắt lồi. B: mắt xám, trội chắc chắn so cùng b: mắt trắng. Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể hay và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay sau khi được sinh ra. Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót. Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là
A. 65. B. 130. C. 195. D. 260.

Câu 39: Trong chọn giống, việc tạo nguồn biến dị bằng phương pháp lai hữu tính khác cùng phương pháp gây đột biến nhân tạo là
A. chỉ vận dụng có kết quả trên mục tiêu vật nuôi mà chưa có kết quả trên cây trồng.
B. vận dụng được cả ở mục tiêu vật nuôi và cây trồng tuy nhiên kết quả thu được thực sự hạn chế.
C. chỉ tạo được nguồn biến dị tổ hợp chứ ko tạo ra nguồn đột biến.
D. cho kết quả nhanh hơn phương pháp gây đột biến.

Câu 40: Mục đích chủ kém của việc gây đột biến nhân tạo ở vật nuôi và cây trồng là
A. tạo nguồn biến dị cho công tác chọn giống.
B. làm tăng năng lực sinh sản của cơ thể.
C. thúc đẩy tăng trọng ở vật nuôi và cây trồng sau khi từng được giải quyết gây đột biến.
D. làm tăng sức chống chịu của vật nuôi và cây trồng.

PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hay Phần II).

Phần I. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 xuất hiện câu 50):

Câu 41: Tế bào thuộc đôi thể đột biến với loài có với số lượng nhiễm sắc thể là
A. thể 3 nhiễm và thể 3n. B. thể 2 nhiễm và thể 1 nhiễm kép.
C. thể 4 nhiễm và thể tứ bội. D. thể 4 nhiễm và thể 3 nhiễm kép.

Câu 42: Điểm khác nhau trong tác động cho vào gen ko alen giữa 3 tỉ lệ phong cách hình ở F2 gồm 9 : 7; 9: 6 : 1 và 9 : 3 : 3 : 1 là
A. số tổ hợp tạo ra ở F2.
B. số phong cách hình khác nhau ở F2.
C. số lượng gen ko alen với tác động qui định tính trạng.
D. số loại giao tử tạo ra ở F1.

Câu 43: Ở người, yếu tố có thể được xem là 1 nguyên nhân góp phần làm tăng lộ diện bệnh di truyền ở trẻ được sinh ra là
A. trứng chậm thụ tinh sau khi rụng. B. người mẹ sinh con ở tuổi cao (ngoài 35 tuổi).
C. trẻ suy dinh dưỡng sau khi sinh. D. cả ba yếu tố trên.

Câu 44: Hội chứng Tơcnơ ở người có biểu hiện
A. nữ, thiếu 1 nhiễm sắc thể giới tính. B. nam, thiếu 1 nhiễm sắc thể thường.
C. nữ, thừa 1 nhiễm sắc thể thường. D. nam, thừa 1 nhiễm sắc thể giới tính.

Câu 45: Có thể tạo được cành tứ bội trên cây lưỡng bội bằng việc tác động cônsixin là hoá chất gây đột biến đa bội
A. vào lần nguyên phân thứ nhất của hợp tử.
B. lên đỉnh sinh trưởng của một cành cây.
C. lên tế bào sinh hạt phấn trong các giai đoạn giảm phân của nó.
D. lên bầu nhuỵ trước khi cho giao phấn.

Câu 46: Loại biến dị ko được xếp với loại cùng những loại biến dị còn lại là
A. biến dị tạo thể chứa 9 nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của ruồi giấm.
B. biến dị tạo ra hội chứng Đao ở người.
C. biến dị tạo ra hội chứng Claiphentơ ở người.
D. biến dị tạo ra thể mắt dẹt ở ruồi giấm.

Câu 47: Xét phép lai P: AaBbDd x AaBbDd cùng mỗi gen qui định một tính trạng. Kết quả ít được nghiệm đúng trong thực tế là
A. F1 có 27 phong cách gen. B. số loại giao tử của P là 8.
C. F1 có 8 phong cách hình. D. F1 có tỉ lệ phong cách gen bằng (1 : 2 : 1)3

Câu 48: Hai tỉ lệ phong cách hình thuộc đôi phong cách tác động gen ko alen khác nhau là
A. 13 : 3 và 12 : 3 : 1. B. 9 : 7 và 13 : 3.
C. 9 : 6 : 1 và 9 : 3 : 1. D. 9 : 3 : 3 : 1 và 9 : 7.

Câu 49: Loại gen khi bị đột biến ko làm thay đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào là
A. gen trên nhiễm sắc thể thường. B. gen trên nhiễm sắc thể giới tính.
C. gen trên phân tử ADN dạng vòng. D. gen trong tế bào sinh dưỡng.

Câu 50: Loại axit amin được mã hoá bởi nhiều loại bộ ba nhất so cùng những axit amin còn lại là
A. Alamin. B. Lơxin. C. Phêninalamin D. Mêtiônin.

Phần II. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 xuất hiện câu 60):

Câu 51: Một đứa trẻ sinh ra bị hội chứng Patô (Patau) và chết ngay sau đấy. Nguyên nhân dẫn xuất hiện trường hợp này là do
A. đứa trẻ bị đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau khi được sinh ra.
B. bố hay mẹ trong giảm phân từng bị đột biến dị bội (lệch bội).
C. hợp tử tạo ra trong những lần nguyên phân thứ nhất từng bị đột biến gen.
D. tế bào sinh dưỡng của trẻ thiếu 1 nhiễm sắc thể giới tính.

Câu 52: Trong nghiên cứu di truyền ở người, phương pháp hỗ trợ tìm ra ra nhiều bệnh tật phát sinh do đột biến số lượng nhiễm sắc thể đặc biệt
A. nghiên cứu phả hệ. B. nghiên cứu di truyền tế bào.
C. nghiên cứu di truyền phân tử. D. nghiên cứu trẻ đồng sinh.

Câu 53: Một đứa trẻ sinh ra được xác định bị hội chứng Đao. Phát biểu nào sau đây bảo đảm là đúng?
A. Bố từng bị đột biến trong các giai đoạn tạo giao tử.
B. Đột biến xảy ra trong các giai đoạn giảm phân của mẹ.
C. Tế bào sinh dưỡng của đứa trẻ kể trên có chứa 47 nhiễm sắc thể.
D. Đứa trẻ kể trên là thể dị bội một nhiễm.

Câu 54: Ở gà, gen B (trội) qui định sự hình thành sắc tố của lông, gen lặn (b) chưa có năng lực này; gen A (trội) ko qui định sự hình thành sắc tố của lông tuy nhiên có tác dụng át chế hoạt động của gen B, gen a (lặn) chưa có năng lực át chế. Lai gà lông trắng cùng nhau F1 được toàn lông trắng, F2 tỉ lệ phân li như vậy nào?
A. 9 gà lông trắng : 7gà lông nâu.
B. 9 gà lông trắng : 6 gà lông đốm : 1 gà lông nâu.
C. 13 gà lông trắng : 3 gà lông nâu.
D. 15 gà lông trắng : 1 gà lông nâu.

Câu 55: Một cơ thể chứa những cặp gen dị hợp giảm phân bình thường nhìn lộ diện loại giao tử AE BD = 17,5%. Nên cho hay loại giao tử nào sau đây có thể được tạo ra từ các giai đoạn trên, nếu xảy ra hoán vị chỉ ở cặp gen Aa?
A. Giao tử Ae BD = 7,5%. B. Giao tử aE bd = 17,5%.
B. Giao tử ae BD = 7,5%. D. Giao tử AE Bd = 17,5%.

Câu 56: Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa. Trong quần thể trên, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối bất kỳ thì kết quả nào sau đây ko lộ diện ở F3?
A. Tỉ lệ phong cách gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.
B. Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.
C. Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so cùng P.
D. Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so cùng P.

Câu 57: Phân tử mARN sơ kđôi và mARN trưởng thành được phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực thì loại mARN nào ngắn hơn? Vì sao?
A. Không có loại ARN nào ngắn hơn bởi vì mARN là bản sao của ADN, trên đấy làm khuôn mẫu sinh tổng hợp prôtêin.
B. mARN trưởng thành ngắn hơn bởi vì sau khi được tổng hợp, mARN sơ kđôi từng xóa bỏ vùng khởi đầu và vùng kết thúc của một gen.
C. mARN trưởng thành ngắn hơn bởi vì sau khi tổng hợp được mARN từng xóa bỏ những intrôn, những đoạn êxôn liên kết lại cùng nhau.
D. Cả B và C.

Câu 58: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm những bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch cho vào của gen từng phiên mã ra phân tử mARN kể trên?
A. ATX, TAG, GXA, GAA. B. TAG, GAA, ATA, ATG.
C. AAG, GTT, TXX, XAA. D. AAA, XXA, TAA, TXX.

Câu 59: Đột biến nào sau đây khác cùng những loại đột biến còn lại về mặt phân loại?
A. Đột biến làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở lúa đại mạch.
B. Đột biến gây bệnh ung thư máu ở người.
C. Đột biến làm mất năng lực tổng hợp sắc tố trên da của cơ thể.
D. Đột biến làm mắt lồi biến thành mắt dẹt ở ruồi giấm.

Câu 60: Hoạt động nào sau đây là yếu tố bảo đảm cho những phân tử ADN mới được tạo ra qua nhân đôi, có cấu trúc giống hệt cùng phân tử ADN ”mẹ”?
A. Sự tổng hợp liên tiếp xảy ra trên mạch khuôn của ADN có chiều 3’→ 5’.
B. Sự liên kết giữa những nuclêôtit của môi trường nội bào cùng những nuclêôtit của mạch khuôn theo đúng nguyên tắc cho vào.
C. Hai mạch mới của phân tử ADN được tổng hợp đồng thời và theo chiều ngược cùng nhau.
D. Sự nối kết những đoạn mạch ngắn được tổng hợp từ mạch khuôn có chiều 5’→ 3’ do một loại enzim nối thực hiện.

Download tài liệu để xem thêm chi tiết


Link Đề thi thử Đại học năm 2013 - môn Sinh học (Đề 04) mới nhất:

Link dự phòng 1 (Hoạt động)
Link dự phòng 2 (Hoạt động)
Link dự phòng 3 (Hoạt động)