Đề thi thử Đại học năm 2013 - môn Sinh học (Đề 12)

Link Đề thi thử Đại học năm 2013 - môn Sinh học (Đề 12) chính thức:

Tải về máy (Link dự phòng 1)
Tải về máy (Link dự phòng 2)
Tải về máy (Link dự phòng 3)


Đề thi thử Đại học năm 2013 - môn Sinh học (Đề 12) - Đề thi môn Sinh

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG III

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2012 - 2013
MÔN THI: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, ko nói thời gian phát đề

Đề số 12

Câu 1: Ngược cùng hô hấp ở ti thể, trong quang hợp:
A. có sự tham gia của những hợp chất kim loại màu. B. chuyền êlectron.
C. nước được phân li. D. nước được tạo thành.

Câu 2: Nếu như thiếu tirôxin sẽ dẫn xuất hiện hậu quả gì đối cùng trẻ em ?
A. Chậm lớn hay ngừng lớn, trí tuệ kém. B. Người nhỏ bé hay khổng lồ.
C. Hội chứng Đao. D. Các đặc điểm sinh dục phụ yếu phát triển

Câu 3: Tại sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não ?
A. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, nổi bật những mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
B. Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, nổi bật ác mạch ở não, khi huyết áo cao dễ làm vỡ mạch.
C. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, nổi bật những mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
D. Vì mạch bị xơ cứng phải ko co bóp được, nổi bật những mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

Câu 4: Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. số đoạn exon và introng lần lượt là :
A. 25 ; 26. B. 26 ; 25. C. 24 ; 27. D. 27 ; 24.

Câu 5: Các thành phần sau đây: ADN plimeraza, ARN polimeraza, mạch khuôn, đoạn mồi... hỗ trợ ta nhớ xuất hiện cơ chế nào?
A. Phiên mã. B. Dịch mã. C. Tái bản. D. Nhân hai NST.

Câu 6: Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát chủ kém của :
A. gen ức chế B. gen điều hoà. C.gen sản xuất. D. gen khởi động

Câu 7: Mã di truyền là :
A. Mã bộ ba được đọc liên tiếp trên mARN theo chiều 3’ – 5’
B. Mã bộ ba trên ADN.
C. Mã bộ ba trên ADN được đọc liên tiếp.
D. Mã bộ ba được đọc liên tiếp trên mARN theo chiều 5’ – 3’

Câu 8: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực :
A. Nhân. B. Tế bào chất. C. Màng tế bào. D. Thể Gongi.

Câu 9. Dạng đảo địa điểm giữa đôi cặp nuclêôtit ko nói xuất hiện mã mở đầu và mã kết thúc có thể làm thay đổi nhiều nhất bao nhiêu axit amin:
A. 1 B. 2 C. 1 hay 2 D. 3

Câu 10: Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào sau đây:
A. Lúc tế bào đang còn non.
B. Lúc NST đang đóng xoắn.
C. Lúc ADN tái bản.
D. Lúc ADN phân li chung cùng NST ở kì sau của các giai đoạn phân bào.

Câu 11: Trong cấu trúc của 1 đơn phân nuclêôtit, axit phôtphoric liên kết cùng đường ở địa điểm cac bon số (m) và bazơ liên kết cùng đường ở địa điểm cacbon số (n); m và n lần lượt là:
A. 5’ và 1’ B. 1’ và 5’ C. 3’ và 5’ D. 5’ và 3’.

Câu 12: Vì sao đột biến gen có tần số thấp tuy nhiên lại đều đặn lộ diện trong quần thể giao phối?
A. Vì gen trong quần thể giao phối có cấu trúc kếm lâu dài.
B. Vì vốn gen trong quần thể thực sự lớn.
C. Số lượng gen trong tế bào thực sự lớn.
D. Vì trong quần thêt giao phối hiện tượng NST bắt cặp và thảo luận chéo xảy ra thương xuyên hơn.

Câu 13: Lai cỏ linh lăng hoa đỏ cùng cỏ linh lăng hoa vàng thu được F1 toàn cỏ linh lăng hoa màu lục. Cho F1 tự thụ phấn được F2 có: 165 cây hoa màu lục; 60 cây hoa màu đỏ; 54 cây hoa màu vàng; 18 cây hoa màu trắng. Đây là kết quả của quy luật:
A. tương tác át chế B. tương tác cộng gộp.
C. tương tác xẻ trợ. D. trội trung gian.

Câu 14: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên NST hay quy định. Tại một huyện miền núi, tỉ lệ người bị bệnh bạch tạng là: 1/ 10000. Tỉ lệ người mang gen dị hợp sẽ là:
A. 0,5% B. 49,5 %. C. 50%. D. 1,98 %.

Câu 15: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang đạt trạng thái cân bằng di truyên (theo định luật Hacđi- Vanbec) ?
A. 100% Aa. B. 25% AA: 50% aa : 25% AA.
C. 100% aa. D. 36% Aa: 48% AA: 16% aa.

Câu 16: Một quần thể tự phối, lúc đầu có 50% số cá thể đồng hợp. Sau 7 thế hệ tỉ lệ dị hợp sẽ là:
A. 1/128. B. 127/128. C. 255/ 256. D. 1/ 256

Câu 17: Tính trạng nào sau đây là tính trạng có hệ số di truyền cao?
A. Số lượng trứng gà lơgo đẻ trong một lứa.
B. Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò.
C. Khối lượng 1000 hạt của một giống lúa trong một vụ thu hoạch.
D. Sản lượng sữa của một giống bò trong chu kì vắt sữa.

Câu 18: Loại tác nhân đột biến từng được sử dạng để tạo ra giống dâu tằm đa bội có lá to và dày hơn dạng lưỡng bội bình thường là:
A. tia tử ngoại. B. tia X. C. EMS (êtyl mêtan sunphonat). D. cônsixin.

Câu 19: Ở một loài thực vật có bộ NST 2n= 14; tế bào lá của loài thực vật này thuộc thể ba nhiễm sẽ có NST là:
A. 21. B. 13. C. 15. D. 17.

Câu 20: Ở một loài bướm, màu cánh được xác định bởi một locus gồm 3 alen: C (cánh đen)> cg ( cánh xám) > c (cánh trắng). Trong đợt tìm nguyên nhân một quần thể bướm lớn sống ở Cuarto, người ta xác định được tần số alen sau: C= 0,5; cg= 0,4; c= 0,1. Quần thể này nghe theo định luật Hacdy- Vanbeg. Quần thể này có tỉ lệ phong cách hình là:
A. 75% cánh đen: 24% cánh xám: 1% cánh trắng.
B. 75% cánh đen : 15% cánh xám : 10% cánh trắng.
C. 25% cánh đen : 50% cánh xám : 25% cánh trắng.
D. 74% cánh đen : 25% cánh xám : 1% cánh trắng.

Câu 21: Trong một quần thể cân bằng có 90% alen ở lôcus Rh là R. Alen còn lại là r. Cả 40 trẻ em của quần thể này xuất hiện một trường học tất yếu. Xác suất để tất cả những em đều là Rh dương tính là bao nhiêu?
A. (0,99)40. B. (0,90)40.. C. (0,81)40. D. 0,99..

Câu 22: Ở đậu Hà lan: Trơn trội so cùng nhăn. Cho đậu hạt trơn lai cới đậu hạt nhăn được F1 đồng loạt trơn. F1 tự thụ phấn được F2; Cho là mỗi quả đậu F2 có 4 hạt. Xác suất để bắt gặp qủa đậu có 3 hạt trơn và 1 hạt nhăn là bao nhiêu?
A. 3/ 16. B. 27/ 256. C. 9/ 16. D. 9/ 256.

Câu 23: Cặp giao tử này sau đây không thể kết hợp cùng nhau trong thụ tinh tạo hợp tử?
A. n+ 1 và n. B. n- 1 và n. C. n và 2n. D.* n -1 và 2n.

Câu 24: Trong trường hợp những gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen đặc biệt:
A. AaBb x AABb B. Aabb x AaBB.
C. aaBb x Aabb. D. AaBb x aabb.

Câu 25: Cho biết các giai đoạn giảm phân diễn ra bình thường chưa có đột biến xảy ra. Theo lí thuyết , phong cách gen nào sau đây có thể tạo ra loại giao tử aa cùng tỉ lệ 50%?
A. AAaa. B. Aaaa. C. AAAa. D. aaaa

Câu 26: Dạng đột biến cấu trúc NST ở đại mạch làm tăng hoạt tính của enzim amilaza là:
A. chuyển đoạn. B. đảo đoạn.
C. mất đoạn. D. *lặp đoạn

Câu 27: Câu nào dưới đây là ko đúng?
A. ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin Mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit.
B. sau khi hoàn tất các giai đoạn dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để sẵn sàng cho các giai đoạn dịch mã tiếp theo.
C. trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met xuất hiện ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D. Tất cả prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành những cấu trúc bậc cao hơn để biến thành prôtêin có hoạt tính sinh học.

Câu 28: Một gen dài 0,51 μm, sau ĐB gen chỉ huy tổng hợp phải chuỗi polipeptit hoàn chỉnh có 498 aa. Đây là dạng đột biến (A).Tổng số nuclêôtit (nu) của gen sau ĐB là (B); (A), (B) lần lượt là:
A. Thay thế một cặp nu; 3000nu. B. thay thế một cặp nu ;2594 nu.
C. Mất một cặp nu; 2998 nu; D. mất 3 cặp nu; 2994 nu

Câu 29: Một gen có M= 450000 đvC; Hiệu số giữa A cùng loại nu ko cho vào cùng nó bằng 30% tổng số nu của gen.Nếu như gen này bị đột biến mất 1 cặp nu A- T, thì số liên kết hiđrô của gen là sau ĐB sẽ thay đổi so cùng gen bình thường (Hđb/ H) là:
A. 1648/ 1650. B. 1548/ 1650. C. 1548/ 1750. D. 1648/ 1750.

Câu 30: Việc sử dụng acridin gây nên dạng đột biến mất hoặc thêm 1 cặp nu có ý nghĩa gì?
A. Biết được hoá chất có gây nên đột biến.
B. Chứng minh mã di truyền là mã bộ ba
C. Chứng minh độ nghiêm trọng của 2 dạng ĐB này.
D. Cho nhìn các giai đoạn tái của ADN có thể ko đúng mẫu

Câu 31: Lúc một gen bị đột biến mất một cặp nuclêôtit thứ 5 thì chuỗi polipeptit đột biến bị:
A. thay thế một axit amin. B. thay đổi trình tự toàn bộ những axit amin.
C. mất 1 axit amin. D. thay đổi trình tự từ aa thứ 2.

Câu 32: Xét cặp NST giới tính XY của một cá thể đực. Trong các giai đoạn giảm phân xảy ra sự phân li bất hay ở kì sau. Cá thể trên có thể tạo ra loại giao tử nào:
A. XY và O. B. X, Y, XY và O.
C. XY, XX, YY và O. D. X, Y, XX, YY, XY và O.

Câu 33. Biết A: quả ngọt; a: quả chua. Đem lai những cây tứ bội cùng nhau; Nếu như thế hệ sau lộ diện 350 cây quả ngọt trong số 420 cây thì phong cách gen của P là:
A. Aaaa x aaaa. B. Aaaa x Aaaa.
C. AAaa x aaaa. D. AAaa x Aaaa

Câu 34: Ở hoa phấn phong cách gen đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng.
Phép lai giữa cây hoa hồng cùng hoa trắng sẽ lộ diện tỉ lệ phong cách hình:
A.1 hồng : 1 trắng B. 1 đỏ : 1 trắng
C. 1 đỏ : 1 hồng D. 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng

Câu 35: Ở người nhóm máu ABO do 3 gen alen IA, IB, IO quy định, nhóm máu A được quy định bởi những phong cách gen IAIA, IAIO, nhóm máu B được quy định bởi những phong cách gen IBIB, IBIO, nhóm máu O được quy định bởi phong cách gen IOIO , nhóm máu AB được quy định bơi phong cách gen IAIB.Hôn nhân giữa những bố mẹ có phong cách gen như vậy nào sẽ cho con cái có đủ 4 loại nhóm máu?
A. IAIO x IAIB B. IBIO x IAIB
C. IAIB x IAIB D. IAIO x IBIO

Câu 36: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể hay đồng dạng khác nhau. Nên cho hay: Có thể có bao nhiêu phong cách gen khác nhau trong quần thể?
A.4 B.9 C.6 D.1

Câu 37: Tần số hoán vị gen như sau: AB = 46%; AC= 34%; BC= 12%. Bản đồ gen sẽ là:
A. ACB. B. BAC. C. CAB. D. ABC.

Câu 38: Trong trường hợp những gen liên kết chắc chắn, cùng mỗi gen quy định một tính trạng, quan hệ giữa những tính trạng là trội chắc chắn, tỉ lêh phân li phong cách gen và phong cách hình trong phép lai (ABD/ abd) x (ABD/ abd) sẽ có kết quả tương tự kết quả của:
A. tương tác gen. B. gen đa hiệu.
C. lai đôi tính trạng D.* lai một tính trạng.

Câu 39: Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao hối cùng một ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 như vậy nào?
A. 50% ruồi cái mắt trắng.
B. 75% ruồi mắt đỏ; 25% ruồi mắt đỏ ở cả đực và cái.
C. 100% ruồi đực mắt trắng.
D. 50% ruồi đực mắt trắng.

Câu 40: Trong phép lai giữa cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng được F1 :đồng loạt cây đậu hoa đỏ.Kết luận luận nào sau đây là chắc chắn chính xác?
A. Tính trạng ở F1 là tính trạng trội do một gen quy định.
B. Tính trạng hoa đỏ là tính trạng trội chắc chắn so cùng tính trạng hoa trắng.
C. Cây đậu hoa đỏ và cây đậu hoa trắng ở bố, mẹ là thuần chủng.
D. Cho F1 tự thụ phấn thì F2 sẽ cho tỉ lệ phong cách hình là: 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa trắng.

Câu 41: Cho những cây có phong cách gen: AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Nếu như những cặp gen này nằm trên những cặp NST khác nhau thì số dòng thuần tối đa về canh em 3 cặp gen có thể tạo ra là:
A. 3. B. 8. C. 1. D. 6.

Câu 42: Ưu thế lai tỏ ra rõ nhất trong:
A. Lai khác loài. B. lai khác thứ.
C. lai khác chi. D. lai khác dòng.

Câu 43: Bước sẵn sàng cần thiết để tạo ưu thế lai là:
A. Bồi dưỡng, chăm sóc giống.
B. Tạo giống thuần chủng, chọn hai giao phối.
C. Kiểu tra phong cách gen về những tính trạng tò mò.
D. Chuẩn bị môi trường sống thuận lợi cho F1.

Câu 44: Bệnh Phêninkêtôniệu có thể điều trịn bằng phương pháp nào sau đây?
A. Tác động phong cách hình.
B. Tác động vào phong cách gen (liệu pháp gen)
C. Chiếu phóng xạ.
D. Tác động vào phong cách hình hay tác động vào phong cách gen.

Câu 45: Người bị bệnh nào sau đây có số NST trong tế bào khác những bệnh còn lại?
A. Bệnh Đao. B. Bệnh tơc nơ.
C. Bệnh Patau. D. Bệnh Claiphentơ

Câu 46: Sự khác nhau căn bản trong đặc điểm di truyền qua tế bào chất và di truyền liên kết cùng giới tính gen trên nhiễm sắc thể X tỏ ra ở điểm nào ?
A) Di truyền qua tế bào chất ko cho kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch, gen trên NST giới tính cho kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch
B) Di truyền qua tế bào chất ko phân tính theo những tỉ lệ đặc thù như trường hợp gen trên NST giới tính và luôn luôn di truyền theo dòng mẹ
C) Trong di truyền qua tế bào chất tính trạng biểu hiện chủ kém ở cơ thể cái XX còn gen trên NST giới tính biểu hiện chủ kém ở cơ thể đực XY
D) Trong di truyền qua tế bào chất vai trò chủ kém thuộc về cơ thể mẹ còn gen trên NST giới tính vai trò chủ kém thuộc về cơ thể bố.

Câu 47. Lúc đề cập xuất hiện plasmit, nội dung nào sau đây ko đúng:
I. Nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.
II. Dùng làm thể truyền (vectơ) trong phương pháp cấy gen.
III. Chứa từ 8000 – 200000 nuclêôtit.
IV. Nhân hai độc lập cùng NST.
V. Có mạch thẳng gồm đôi mạch xếp nhưng nhưng nhau.
A. I, III và V. B. III và V. C. II và V. D. V.

Câu48. Lúc đề cập xuất hiện enzim cắt Restrictaza, đều nào sau đây sai:
I. Chỉ có 1 loại, tìm được ở vi khuẩn.
II. Khoảng 150 loại, tìm được ở vi khuẩn và tổng hợp nhân tạo (Invitro).
III. Chỉ có 1 loại, do con người tổng hợp.
IV. Khoảng 150 loại, do virut tổng hợp.
A. I, III, IV. B. I, II, III. C. I, II, IV. D. II, III, IV

Câu 49. Somatostatin, (hoocmôn sinh trưởng) có tác dụng khiến bò:
A. Tăng trọng nhanh. B. Miễn dịch một vài bệnh.
C. Tăng sản lượng sữa nhanh lẹ. D. Đẻ được nhiều con.

Câu 50. Thành tựu nổi trội nhất trong ứng dụng kĩ thuật di truyền là:
A. Hiểu được cấu trúc hóa học của axit nuclêôic và di truyền vi sinh vật.
B. Sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn và làm hạ giá thành của nó.
C. Phát hiện những loại enzim cắt có hạn và những loại enzim nối.
D. Có thể tái tổ hợp ADN của đôi loài khác xa nhau trong hệ thống phân loại

Download tài liệu để xem thêm chi tiết


Link Đề thi thử Đại học năm 2013 - môn Sinh học (Đề 12) mới nhất:

Link dự phòng 1 (Hoạt động)
Link dự phòng 2 (Hoạt động)
Link dự phòng 3 (Hoạt động)