Tải Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 11 môn Địa lý (Có đáp án)

Link Tải Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 11 môn Địa lý (Có đáp án) chính thức:

Tải về máy (Link dự phòng 1)
Tải về máy (Link dự phòng 2)
Tải về máy (Link dự phòng 3)

Nhằm hỗ trợ thầy cô và những em học sinh có thêm tài liệu tham khảo môn Địa lý lớp 11, mtaive.com xin giới thiệu bộ Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 11 môn Địa lý. Tài liệu này sẽ hỗ trợ những em ôn tập lại những kiến thức từng học, đánh giá khả năng làm bài của mình và sẵn sàng kì kiểm tra giữa học kì 2 được tốt hơn.


Đề thi giữa học kì 2 lớp 11 môn Địa lý

SỞ GD & ĐT …

TRƯỜNG THPT ….

Mã đề thi 001

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KÌ II MÔN ĐỊA LÍ 11

Năm: 2017 -2018

Thời gian: 45 phút (ko nói thời gian phát đề) 

 

Họ và tên học sinh: ............................................................. Lớp: 11A........

I/ TRẮC NGHIỆM:

Câu 1. Liên bang Nga là 1 thành viên đóng vai trò chính trong sự phát triển của Liên Xô trước đây ko được tỏ ra ở

A. Có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
B. Nhiều ngành công nghiệp đứng đầu thế giới.
C. chiếm tỉ trọng phần lớn trong cơ cấu giá trị kinh tế Liên Xô..
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm.

Câu 2. Vào cuối thập niên 80 của thế kỷ XX, so cùng toàn Liên Xô, tỉ trọng những ngành công nghiệp của Liên bang Nga chiếm trên 80% là

A. than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.               B. dầu mỏ, khí tự nhiên, điện.
C. khí tự nhiên, điện, thép.                         D. Dầu mỏ, khí tự nhiên, gỗ-giấy và xenlulô.

Câu 3. Nhận định đúng nhất về thành tựu sau năm 2000 của nền kinh tế Liên bang Nga là

A. Thanh toán xong những khoản nợ nước ngoài.
B. kinh tế Liên bang Nga từng vượt qua khủng , đang trong thế yên ổn và chạy lên.
C. Liên bang Nga nằm trong nhóm nước có nền công nghiệp cao nhất thế giới (G8).
D. Sự phân hóa giàu nghèo trong cộng đồng ngày càng lớn.

Câu 4. Cho bảng số liệu về tốc độ tăng trưởng GDP của LB Nga qua những năm (%)

Năm

1990

1995

1997

1998

1999

2000

2003

2004

2005

%

-3,6

-4,1

0,9

-4,9

5,4

10,0

7,3

7,2

6,4

Nhận xét không đúng về tình trạng tăng trưởng GDP của Liên bang Nga thời kỳ 1990-2005 là:

A. quá trình 1990-1998 liên tiếp tăng trưởng âm.
B. quá trình 1999-2005 liên tiếp tăng trưởng ở mức cao.
C. GDP tụt giảm mạnh nhất vào năm 1998.
D. GDP tăng trưởng cao nhất vào năm 2000.

Câu 5. Năm 2000 tốc độ tăng trưởng GDP của nước Nga đạt

A. 8%              B. 9%             C. 10%              D. 11%

Câu 6. Trong thời kỳ 1990-1998 chỉ cần một năm duy nhất nền kinh tế nước Nga đạt giá trị tăng trưởng dương và tăng 0,9% là
A. năm 1995.              B. năm 1996.              C. năm 1997.          D. năm 1998.

Câu 7. Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi mhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn là

A. công nghiệp kđôi thác dầu khí.            B. công nghiệp kđôi thác than.
C. công nghiệp điện lực.                          D. công nghiệp luyện kim.

Câu 8. Trong thời kỳ 1995-2005, ngành công nghiệp của nước Nga ko tăng liên tiếp và còn biến động là

A. dầu mỏ.           B. than.            C. điện.              D. giấy.

Câu 9. Trong những ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là

A. công nghiệp luyện kim.            B. công nghiệp chế tạo máy.
C. công nghiệp quân sự.              D. công nghiệp chế biến thực phẩm.

Câu 10. Hàng nông sản xuất khẩu chủ kém của Liên bang Nga là

A. cây ăn quả và rau .

B. SP cây công nghiệp.

C. SP chăn nuôi.

D. lương thực.

Câu 11. Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở

A. phần vùng đất phía Tây.                 B. vùng núi U-ran.
C. phần vùng đất phía Đông.              D. Đồng bằng Tây Xi bía.

Câu 12. Đóng vai trò cần thiết nhất để phát triển kinh tế vùng Đông Xia bia của nước Nga thuộc về loại hình vận tải

A. đường ôtô.              B. đường sông.                  C. đường sắt.               D. đường biển.

Câu 13. Nhận xét ko chính xác về ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga là

A. Liên bang Nga có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển cùng đủ những loại hình.
B. vai trò cần thiết trong phát triển vùng đông Xi bia thuộc về hệ thống vận tải đường ôtô.
C. thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.
D. gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng.

Câu 14. Vùng kinh tế cần thiết tập trung nhiều ngành công nghiệp và cung cấp lương thực, thực phẩm lớn của Liên bang Nga là

A. Vùng Trung ương.         B. Vùng Trung tâm đất đen.           C. Vùng Uran.           D. Vùng Viễn Đông.

Câu 15. Kim ngạch buôn bán đôi chiều Nga-Việt vào năm 2005 đạt

A. 1,1 tỉ USD.               B. 1,2 tỉ USD.             C. 1,3 tỉ USD.            D. 1,4 tỉ USD.

Câu 16. Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

A. 338 nghìn km2.                B. 378 nghìn km2.
C. 387 nghìn km2.               D. 738 nghìn km2.

Câu 17. Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn xuất hiện bé về diện tích là

A. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.               B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.             D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

Câu 18. Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ ko dẫn xuất hiện hệ quả là

A. Thiếu nguồn lao động trong tương lai.
B. Tỉ lệ người già trong cộng đồng ngày càng tăng.
C. Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.
D. thừa lao động trong tương lai.

Câu 19. Năng xuất lao động cộng đồng ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
B. Làm việc tích cực bởi vì sự hùng mạnh của đất nước.
C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
D. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

Câu 20. Sau chiến tranh thế giới tứ hai, nền kinh tế Nhật Bản từng nhanh lẹ được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm

A. 1950          B. 1951            C. 1952            D. 1953

Câu 21. Trong thời gian từ 1950 xuất hiện 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển cùng tốc độ cao nhất vào quá trình

A. 1950 - 1954.           B. 1955 - 1959.          C. 1960 - 1964.  D. 1965 - 1973.

Câu 22. Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đấy là ngành

A. Công nghiệp chế tạo.
B. Công nghiệp sản xuất điện tử,
C. Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
D. Công nghiệp dệt, vải những loại, sợi.

Câu 23. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là

A. Ô tô.              B. Tàu biển.             C. Xe gắn máy.            D. Sản phẩm tin học.

Câu 24. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 45% số SP là ra là

A. Tàu biển.             B. Ô tô.             C. Rô bốt (người máy).             D. Sản phẩm tin học.

Câu 25. Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng làm ra đấy là

A. Tàu biển.         B. Ô tô.              C. Xe gắn máy.              D. Sản phẩm tin học.

Câu 26. Ngành công nghiệp được coi là khởi nguồn của nền nền công nghiệp Nhật Bản ở thế kỷ XIX, vẫn được duy trì và phát triển là ngành

A. công nghiệp dệt.                            B. công nghiệp chế tạo máy.
C. công nghiệp sản xuất điện tử.       D. công nghiệp đóng tàu biển.

Câu 27. Trong những ngành dịch vụ của Nhật Bản, đôi ngành có vai trò hết sức to lớn là

A. thương mại cà du lịch.           B. thương mại và tài chính.
C. tài chính và du lịch.                D. tài chính và giao thông vận tải.

Câu 28. Về thương mại, Nhật Bản đứng hàng

A. thứ đôi thế giới.

B. thứ ba thế giới.

C. thứ tư thế giới.

D. thứ năm thế giới

II/ TỰ LUẬN

Cho bảng số liệu sau :

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1990-2010

Đơn vị: tỉ USD

Năm

1990

2000

2005

2010

XUẤT KHẨU

319,3

514,6

654,4

833,7

NHẬP KHẨU

291,1

446,1

590,0

768,0

1/ Vẽ biểu đồ cột tỏ ra giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Nhật Bản giai đoan 1990-2010.

2/ Nhận xét

 


Link Tải Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 11 môn Địa lý (Có đáp án) mới nhất:

Link dự phòng 1 (Hoạt động)
Link dự phòng 2 (Hoạt động)
Link dự phòng 3 (Hoạt động)